得分

得分
fēn
đắc phân

ghi điểm; đạt điểm (trong thi đấu, kiểm tra, v.v.)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi điểm; đạt điểm (trong thi đấu, kiểm tra, v.v.)

    在比赛或考试中获得分数zài bǐsài huò kǎoshì zhōng huòdé fēnshù

  2. động từ

    ghi điểm; điểm số; điểm đánh giá

    在比赛或评估中获得的分数zài bǐsài huò píngguā zhōng huòdé de fēnshù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.