Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
分数
điểm (thi); phân số (toán học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm (thi); phân số (toán học)
中考试或作业中得到的成绩等级kǎoshì huò zuòyè zhōng huòdào de chéngjì děngji
- 。
Điểm thi của tôi rất cao.
- 貳名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
中考试或作业得到的评分;或把整体分成若干相等部分中的一部分kǎoshì huò zuòyè huòdào de píngfēn;huò bǎ zhěngtǐ fēnchéng ruògān xiānngděng bùfen zhōng de yī bùfen
- 。
Điểm toán của tôi rất cao.
- 參名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
中表示成绩或数学中表示部分与整体关系的数biǎoshì chéngjì huò shùxué zhōng biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ guānxi de shù
- 。
Điểm thi lần này của tôi rất cao.
- 肆名danh từ
phần; phân số; chia
中数学中分子除以分母的式子,表示部分与整体的关系shùxué zhōng fēnzǐ chúyǐ fēnmǔ de shìzi, biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ de guānxi
- ?
Phân số này là bao nhiêu?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
điểm (thi); phân số (toán học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm (thi); phân số (toán học)
中考试或作业中得到的成绩等级kǎoshì huò zuòyè zhōng huòdào de chéngjì děngji
- 。
Điểm thi của tôi rất cao.
- 貳名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
中考试或作业得到的评分;或把整体分成若干相等部分中的一部分kǎoshì huò zuòyè huòdào de píngfēn;huò bǎ zhěngtǐ fēnchéng ruògān xiānngděng bùfen zhōng de yī bùfen
- 。
Điểm toán của tôi rất cao.
- 參名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
中表示成绩或数学中表示部分与整体关系的数biǎoshì chéngjì huò shùxué zhōng biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ guānxi de shù
- 。
Điểm thi lần này của tôi rất cao.
- 肆名danh từ
phần; phân số; chia
中数学中分子除以分母的式子,表示部分与整体的关系shùxué zhōng fēnzǐ chúyǐ fēnmǔ de shìzi, biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ de guānxi
- ?
Phân số này là bao nhiêu?
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)