分数

分数
fēnshù
phân số

điểm (thi); phân số (toán học)

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#11306
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm (thi); phân số (toán học)

    考试或作业中得到的成绩等级kǎoshì huò zuòyè zhōng huòdào de chéngjì děngji

    • Điểm thi của tôi rất cao.

  2. danh từ

    điểm số; phân số (toán học)

    考试或作业得到的评分;或把整体分成若干相等部分中的一部分kǎoshì huò zuòyè huòdào de píngfēn;huò bǎ zhěngtǐ fēnchéng ruògān xiānngděng bùfen zhōng de yī bùfen

    • Điểm toán của tôi rất cao.

  3. danh từ

    điểm số; phân số (toán học)

    表示成绩或数学中表示部分与整体关系的数biǎoshì chéngjì huò shùxué zhōng biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ guānxi de shù

    • Điểm thi lần này của tôi rất cao.

  4. danh từ

    phần; phân số; chia

    数学中分子除以分母的式子,表示部分与整体的关系shùxué zhōng fēnzǐ chúyǐ fēnmǔ de shìzi, biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ de guānxi

    • Phân số này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.