扣分

扣分
kòufēn
khấu phân

trừ điểm; khấu điểm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ điểm; khấu điểm

  2. động từ

    trừ điểm; bị khấu điểm

    • Anh ấy bị trừ điểm vì đến muộn.

  3. danh từ

    trừ điểm; phạt điểm

    • Anh ấy bị trừ điểm vì đến muộn.

  4. động từ

    trừ điểm; bị phạt điểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.