Tới nội dung chính

待命

待命
dàimìng
đãi mệnh

chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ

2 nghĩa#6607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ

    中等待命令或指示děngdài mìnglìng huò zhǐshì

    • ,。

      Xin hãy chờ lệnh, tôi sẽ quay lại ngay.

  2. 貳动động từ

    chờ lệnh; trực sẵn sàng

    中等待命令;准备随时执行任务děngdài mìnglìng;zhǔnbèi suíshí zhíxíng rènwu

    • 。

      Anh ấy đang chờ lệnh.

待
dāi
đãi
BỘ THỦ⼻
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu