待命

待命
dàimìng
đãi mệnh

chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ

2 nghĩa#6607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ

    等待命令或指示děngdài mìnglìng huò zhǐshì

    • Xin hãy chờ lệnh, tôi sẽ quay lại ngay.

  2. động từ

    chờ lệnh; trực sẵn sàng

    等待命令;准备随时执行任务děngdài mìnglìng;zhǔnbèi suíshí zhíxíng rènwu

    • Anh ấy đang chờ lệnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.