Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听候
听候
thính hậu
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
1 nghĩa#33530
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
- 。
Tôi chờ đợi chỉ thị của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
听候
Phồn thể聽候
thính hậu
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
1 nghĩa#33530
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
- 。
Tôi chờ đợi chỉ thị của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối