听候

听候
tīnghòu
thính hậu

chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)

1 nghĩa#33530
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)

    • Tôi chờ đợi chỉ thị của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.