候命

候命
hòumìng
hậu mệnh

chờ lệnh; trực sẵn sàng nhận lệnh

1 nghĩa#40793
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chờ lệnh; trực sẵn sàng nhận lệnh

    • Anh ấy đang chờ lệnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.