Tới nội dung chính

候命

候命
hòumìng
hậu mệnh

chờ lệnh; trực sẵn sàng nhận lệnh

1 nghĩa#40793
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chờ lệnh; trực sẵn sàng nhận lệnh

    • 。

      Anh ấy đang chờ lệnh.

候
hòu
hậu
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu