Tới nội dung chính

随时

随时
suíshí
tuỳ thời

bất cứ lúc nào; luôn luôn

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    bất cứ lúc nào; luôn luôn

    中在任何时候;不论什么时候zài rènhé shíhou;búlùn shénme shíhou

    • 。

      Bạn có thể đến tìm tôi bất cứ lúc nào.

  2. 貳副trạng từ

    bất cứ lúc nào; khi cần

    中任何时候;需要的时候rènhé shíhou;xūyào de shíhou

    • 。

      Xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu