强音踏板

强音踏板
qiángyīnbǎn
cường âm đạp bản

bàn đạp forte (trên đàn piano)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đạp forte (trên đàn piano)

    • Đàn piano có ba bàn đạp, một trong số đó là bàn đạp vang âm.

  2. danh từ

    bàn đạp duy âm (pedal sustain của đàn piano)

    • Đàn piano có ba bàn đạp, một trong số đó là bàn đạp duy trì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.