Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强相互作用
强相互作用
cường tương hỗ tác dụng
tương tác mạnh (trong vật lý hạt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương tác mạnh (trong vật lý hạt)
- 。
Tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.
- 貳名danh từ
tương tác mạnh (lực hạt nhân mạnh)
- 。
Lực tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
强相互作用
Phồn thể強相互作用
cường tương hỗ tác dụng
tương tác mạnh (trong vật lý hạt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương tác mạnh (trong vật lý hạt)
- 。
Tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.
- 貳名danh từ
tương tác mạnh (lực hạt nhân mạnh)
- 。
Lực tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung