强相互作用

强相互作用
qiángxiāngzuòyòng
cường tương hỗ tác dụng

tương tác mạnh (trong vật lý hạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tương tác mạnh (trong vật lý hạt)

    • Tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.

  2. danh từ

    tương tác mạnh (lực hạt nhân mạnh)

    • Lực tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.