Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强中更有强中手
强中更有强中手
cường trung càng hữu cường trung thủ
trên đời luôn có người mạnh hơn mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên đời luôn có người mạnh hơn mình [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Núi cao còn có núi cao hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ强中更有强中手
Phồn thể強中更有強中手
cường trung càng hữu cường trung thủ
trên đời luôn có người mạnh hơn mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên đời luôn có người mạnh hơn mình [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Núi cao còn có núi cao hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung