强中自有强中手

强中自有强中手
qiángzhōngyǒuqiángzhōngshǒu
cường trung tự hữu cường trung thủ

trên đời luôn có người mạnh hơn mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên đời luôn có người mạnh hơn mình [thành ngữ]

    • Núi cao còn có núi cao hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.