Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
/
弱音踏板
弱音踏板
nhược âm đạp bản
bàn đạp nhẹ tiếng (trên đàn piano)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn đạp nhẹ tiếng (trên đàn piano)
- ,。
Đàn piano có ba bàn đạp, một trong số đó là bàn đạp giảm âm.
- 貳名danh từ
bàn đạp nhược âm; bàn đạp una corda (trên đàn piano)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
弱音踏板
Phồn thể弱
nhược âm đạp bản
bàn đạp nhẹ tiếng (trên đàn piano)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn đạp nhẹ tiếng (trên đàn piano)
- ,。
Đàn piano có ba bàn đạp, một trong số đó là bàn đạp giảm âm.
- 貳名danh từ
bàn đạp nhược âm; bàn đạp una corda (trên đàn piano)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung