弥足珍贵

弥足珍贵
zhēnguì
di túc trân quý

vô cùng quý giá; trân quý vô cùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng quý giá; trân quý vô cùng [thành ngữ]

    • Tình bạn này vô cùng quý giá.

  2. tính từ

    có giá trị; đáng tiền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.