弥赛亚

弥赛亚
sài
di tái á

Đấng Mê-si-a; Đấng Cứu Thế

1 nghĩa#21319
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đấng Mê-si-a; Đấng Cứu Thế

    • Messiah là đấng cứu thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.