/
基督
基督
cơ đốc
Chúa Kitô; Đức Kitô
1 nghĩa#4673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chúa Kitô; Đức Kitô
中耶稣,宗教人物,基督教信仰的中心Yēsū, zōngjiào rénwù, Jīdūjiào xìnyǎng de zhōngxīn
- 。
Chúa Kitô là người sáng lập ra Kitô giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
基督
Phồn thể基
cơ đốc
Chúa Kitô; Đức Kitô
1 nghĩa#4673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chúa Kitô; Đức Kitô
中耶稣,宗教人物,基督教信仰的中心Yēsū, zōngjiào rénwù, Jīdūjiào xìnyǎng de zhōngxīn
- 。
Chúa Kitô là người sáng lập ra Kitô giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc