救世主

救世主
Jiùshìzhǔ
cứu thế chủ

Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi (trong Kitô giáo)

1 nghĩa#7752
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi (trong Kitô giáo)

    在基督教中,拯救人类灵魂的神圣人物zài jīdū jiàozhōng, zhěngjiǔ rénlèi línghún de shénshèng rénwù

    • Chúa Giê-su là Đấng Cứu Thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.