张口结舌

张口结舌
zhāngkǒujiéshé
trương khẩu kết thiệt

há miệng ngậm lưỡi; không nói nên lời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    há miệng ngậm lưỡi; không nói nên lời [thành ngữ]

    • Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời, không biết phải nói gì.

  2. tính từ

    há miệng không nói được; ngậm miệng không ra tiếng; sững sờ không nói nên lời [thành ngữ]

    • Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời, không biết nói gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.