张三李四

张三李四
ZhāngSān
trương tam lý tứ

Trương Tam Lý Tứ (chỉ người bình thường, kẻ vô danh tiểu tốt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Tam Lý Tứ (chỉ người bình thường, kẻ vô danh tiểu tốt) [thành ngữ]

    • Trương Tam Lý Tứ là ai?

  2. danh từ

    người này người nọ; bất kỳ ai; Trương Tam Lý Tứ (bóng, chỉ người bình thường bất kỳ)

    • Ai cũng đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.