嘴巴

嘴巴
zuǐba
chuỷ ba

miệng; mồm

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4346Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng; mồm

    人脸上用来吃东西和说话的部位rénliǎn shàng yònglái chīdōngxi hé shuōhuà de bùwèi

    • Xin hãy mở miệng ra.

  2. danh từ

    miệng; cái tát vào mặt

    用手打脸;打耳光yòng shǒu dǎ liǎn;dǎ ěr guāng

    • Anh ấy tát tôi một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.