子弟

子弟
tử đệ

con em; con cháu (thế hệ trẻ)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36079
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con em; con cháu (thế hệ trẻ)

    • Những người trẻ này rất có tiền đồ.

  2. danh từ

    trẻ em; con

    • Anh ấy là một đứa trẻ ngoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.