Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
徒弟
徒弟
đồ đệ
học trò; đệ tử; người học nghề
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9922
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học trò; đệ tử; người học nghề
中向师傅学习手艺或知识的人xiàng shīfu xuéxí shǒuyi huò zhīshi de rén
- 。
Anh ấy là đồ đệ của tôi.
- 貳名danh từ
học việc; thợ học nghề
中向师傅学习手艺的人xiàng shīfu xuéxí shǒuyì de rén
- 。
Anh ấy là một người học trò giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
徒弟
Phồn thể徒
đồ đệ
học trò; đệ tử; người học nghề
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9922
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học trò; đệ tử; người học nghề
中向师傅学习手艺或知识的人xiàng shīfu xuéxí shǒuyi huò zhīshi de rén
- 。
Anh ấy là đồ đệ của tôi.
- 貳名danh từ
học việc; thợ học nghề
中向师傅学习手艺的人xiàng shīfu xuéxí shǒuyì de rén
- 。
Anh ấy là một người học trò giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự