Tới nội dung chính

徒弟

徒弟
túdì
đồ đệ

học trò; đệ tử; người học nghề

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9922
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    học trò; đệ tử; người học nghề

    中向师傅学习手艺或知识的人xiàng shīfu xuéxí shǒuyi huò zhīshi de rén

    • 。

      Anh ấy là đồ đệ của tôi.

  2. 貳名danh từ

    học việc; thợ học nghề

    中向师傅学习手艺的人xiàng shīfu xuéxí shǒuyì de rén

    • 。

      Anh ấy là một người học trò giỏi.

徒
tú
đồ
BỘ THỦ⼻
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu