Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
兄弟姐妹
兄弟姐妹
huynh đệ tỷ muội
anh chị em ruột
2 nghĩa#9682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh chị em ruột
中与自己同父母的男性和女性的兄弟、姐妹yǔ zìjǐ tóng fùmǔ de nánxìng hé nǚxìng de xiōngdi、jiěmei
- ?
Bạn có anh chị em không?
- 貳名danh từ
anh chị em ruột
中与同一父母生的男女或男性亲属yǔ tóng yī fù mǔ shēng de nánǚ huò nánxìng qīnshǔ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
LIÊN QUAN
兄弟姐妹
Phồn thể兄
huynh đệ tỷ muội
anh chị em ruột
2 nghĩa#9682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh chị em ruột
中与自己同父母的男性和女性的兄弟、姐妹yǔ zìjǐ tóng fùmǔ de nánxìng hé nǚxìng de xiōngdi、jiěmei
- ?
Bạn có anh chị em không?
- 貳名danh từ
anh chị em ruột
中与同一父母生的男女或男性亲属yǔ tóng yī fù mǔ shēng de nánǚ huò nánxìng qīnshǔ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo