Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
师弟
师弟
sư đệ
sư đệ; đồng môn đàn em (nam)
2 nghĩa#27175
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sư đệ; đồng môn đàn em (nam)
- 。
Sư đệ của tôi rất thông minh.
- 貳名danh từ
sư đệ; đồng môn nhỏ tuổi hơn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ师弟
Phồn thể師弟
sư đệ
sư đệ; đồng môn đàn em (nam)
2 nghĩa#27175
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sư đệ; đồng môn đàn em (nam)
- 。
Sư đệ của tôi rất thông minh.
- 貳名danh từ
sư đệ; đồng môn nhỏ tuổi hơn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.