- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Francis (tên người)
Francis (tên người)
中欧洲常见的男性人名ōuzhōu chángjiàn de nánxìng rénmíng
Francis là bạn của tôi.
Francis (tên người)
Francis (tên người)
中欧洲常见的男性人名ōuzhōu chángjiàn de nánxìng rénmíng
Francis là bạn của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.