弗兰西斯

弗兰西斯
lán
phất lan tây tư

Francis (tên người)

1 nghĩa#14077
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Francis (tên người)

    欧洲常见的男性人名ōuzhōu chángjiàn de nánxìng rénmíng

    • Francis là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.