未成年人

未成年人
wèichéngniánrén
vị thành niên nhân

người chưa thành niên; vị thành niên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18246
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chưa thành niên; vị thành niên

    • Người chưa thành niên không được uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.