引爆

引爆
yǐnbào
dẫn bộc

kích nổ; kích hoạt nổ

1 nghĩa#5447
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kích nổ; kích hoạt nổ

    使炸弹、炸药等突然爆炸shǐ zhàyao、zhàyao děng túrán baòzhà

    • Anh ta đã kích nổ quả bom.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.