起爆

起爆
bào
khởi bộc

kích nổ; khai hỏa

3 nghĩa#42210
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích nổ; khai hỏa

    • Anh ấy đã kích nổ quả bom.

  2. động từ

    kích nổ; cho nổ

    • Quả bom đã phát nổ.

  3. động từ

    tự nổ; tự sát bằng bom; (khẩu) tự tiết lộ (thông tin về bản thân)

    • Quả bom đã nổ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.