导火索

导火索
dǎohuǒsuǒ
đạo hoả sách

ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân châm ngòi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45727
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân châm ngòi

    • Dây cháy chậm rất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.