爆破

爆破
bào
bộc phá

nổ phá; phá nổ; đánh mìn

4 nghĩa#14299
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổ phá; phá nổ; đánh mìn

    用炸药等使建筑物或其他东西破裂、倒塌yòng zhàyào děng shǐ jiànzhúwù huò qítā dōngxi pòliè、dàotā

    • Họ dùng thuốc nổ để phá hủy tòa nhà cũ.

  2. động từ

    nổ phá; đánh mìn; cho nổ

    • Họ đã dùng thuốc nổ để phá hủy tòa nhà cũ.

  3. động từ

    nổ; phá nổ; cho nổ mìn

    用炸药或其他方法使某物突然破裂或爆炸yòng zhàyào huò qítā fāngfǎ shǐ mǒuwù túrán pòliè huò bàozhà

    • Công việc nổ mìn rất nguy hiểm.

  4. động từ

    thổi phồng; bơm căng

    用炸药或其他力量使东西破裂yòng zhàyào huò qítā lìliàng shǐ dōngxi pòliè

    • Họ lên kế hoạch phá hủy cây cầu cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.