引咎辞职

引咎辞职
yǐnjiùzhí
dẫn cữu từ chức

từ chức để nhận trách nhiệm; tự nhận lỗi mà từ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức để nhận trách nhiệm; tự nhận lỗi mà từ chức

    • Anh ấy đã nhận trách nhiệm và từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.