引号完毕

引号完毕
yǐnhàowán
dẫn hiệu hoàn tất

dấu ngoặc kép đóng; hết trích dẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dấu ngoặc kép đóng; hết trích dẫn

    • Xin hãy nói cho tôi biết sau khi kết thúc trích dẫn.

  2. danh từ

    dấu đóng ngoặc kép; hết trích dẫn

    • Hết trích dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.