弃旧图新

弃旧图新
jiùxīn
khí cựu đồ tân

từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định thay đổi, bắt đầu một cuộc sống mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.