异曲同工

异曲同工
tónggōng
dị khúc đồng công

xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay

    • Hai bộ phim này có sự tinh tế tương đồng.

  2. tính từ

    một công đôi việc; dùng cách khác cùng kết quả [thành ngữ]

    • Hai bộ phim này có sự tinh tế giống nhau.

  3. tính từ

    một công đôi việc; khác đường nhưng cùng hiệu quả [thành ngữ]

    • Hai bộ phim này có điểm tương đồng đáng kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.