Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
异曲同工
异曲同工
dị khúc đồng công
xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay
- 。
Hai bộ phim này có sự tinh tế tương đồng.
- 貳形tính từ
một công đôi việc; dùng cách khác cùng kết quả [thành ngữ]
- 。
Hai bộ phim này có sự tinh tế giống nhau.
- 參形tính từ
một công đôi việc; khác đường nhưng cùng hiệu quả [thành ngữ]
- 。
Hai bộ phim này có điểm tương đồng đáng kinh ngạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异曲同工
Phồn thể異曲同工
dị khúc đồng công
xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay
- 。
Hai bộ phim này có sự tinh tế tương đồng.
- 貳形tính từ
một công đôi việc; dùng cách khác cùng kết quả [thành ngữ]
- 。
Hai bộ phim này có sự tinh tế giống nhau.
- 參形tính từ
một công đôi việc; khác đường nhưng cùng hiệu quả [thành ngữ]
- 。
Hai bộ phim này có điểm tương đồng đáng kinh ngạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡