Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开放系统互连
开放系统互连
khai phóng hệ thống hỗ liên
kết nối các hệ thống mở (OSI)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết nối các hệ thống mở (OSI)
- 。
Hệ thống mở kết nối là một tiêu chuẩn.
- 貳名danh từ
kết nối hệ thống mở (OSI)
- 。
Hệ thống mở kết nối là một tiêu chuẩn của mạng máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
开放系统互连
Phồn thể開放系統互連
khai phóng hệ thống hỗ liên
kết nối các hệ thống mở (OSI)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết nối các hệ thống mở (OSI)
- 。
Hệ thống mở kết nối là một tiêu chuẩn.
- 貳名danh từ
kết nối hệ thống mở (OSI)
- 。
Hệ thống mở kết nối là một tiêu chuẩn của mạng máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡