开庭

开庭
kāitíng
khai đình

mở phiên tòa; khai đình

1 nghĩa#12406
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở phiên tòa; khai đình

    法院开始审理案件的时候fǎyuàn kāishǐ shěnlǐ ànjiàn de shíhou

    • Thẩm phán tuyên bố mở phiên tòa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.