开国元勋

开国元勋
kāiguóyuánxūn
khai quốc nguyên huân

công thần khai quốc; khai quốc công thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công thần khai quốc; khai quốc công thần

    • Ông ấy là khai quốc nguyên huân của đất nước chúng ta.

  2. danh từ

    công thần khai quốc; người có công lập quốc (cũng dùng cho người sáng lập công ty, trường học, v.v.)

    • Anh ấy là người sáng lập công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.