Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开国元勋
开国元勋
khai quốc nguyên huân
công thần khai quốc; khai quốc công thần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công thần khai quốc; khai quốc công thần
- 。
Ông ấy là khai quốc nguyên huân của đất nước chúng ta.
- 貳名danh từ
công thần khai quốc; người có công lập quốc (cũng dùng cho người sáng lập công ty, trường học, v.v.)
- 。
Anh ấy là người sáng lập công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开国元勋
Phồn thể開國元勛
khai quốc nguyên huân
công thần khai quốc; khai quốc công thần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công thần khai quốc; khai quốc công thần
- 。
Ông ấy là khai quốc nguyên huân của đất nước chúng ta.
- 貳名danh từ
công thần khai quốc; người có công lập quốc (cũng dùng cho người sáng lập công ty, trường học, v.v.)
- 。
Anh ấy là người sáng lập công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡