座无虚席

座无虚席
zuò
toạ vô hư tịch

chật kín chỗ ngồi; không còn một chỗ trống [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chật kín chỗ ngồi; không còn một chỗ trống [thành ngữ]

    • Buổi hòa nhạc không còn một chỗ trống.

  2. tính từ

    không còn một chỗ trống; chật kín khán giả [thành ngữ]

    • Buổi hòa nhạc kín chỗ.

  3. tính từ

    không còn một chỗ trống; chật kín người [thành ngữ]

    • Buổi hòa nhạc chật kín người.

  4. tính từ

    không còn một chỗ trống; chật kín người [thành ngữ]

    • Buổi hòa nhạc không còn chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.