应用程式介面

应用程式介面
yìngyòngchéngshìjièmiàn
ứng dụng trình thức giới diện

giao diện lập trình ứng dụng (API)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện lập trình ứng dụng (API)

    • Giao diện lập trình ứng dụng này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.