Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应用程式介面
应用程式介面
ứng dụng trình thức giới diện
giao diện lập trình ứng dụng (API)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao diện lập trình ứng dụng (API)
- 。
Giao diện lập trình ứng dụng này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
应用程式介面
Phồn thể應用程式介面
ứng dụng trình thức giới diện
giao diện lập trình ứng dụng (API)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao diện lập trình ứng dụng (API)
- 。
Giao diện lập trình ứng dụng này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối