Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
库克船长
库克船长
khố khắc thuyền trưởng
thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
- 。
Thuyền trưởng Cook là một nhà thám hiểm nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
库克船长
Phồn thể庫克船長
khố khắc thuyền trưởng
thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
- 。
Thuyền trưởng Cook là một nhà thám hiểm nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối