庇佑

庇佑
yòu
tý hựu

che chở; phù hộ; bảo hộ (đặc biệt là của thần linh)

3 nghĩa#22677
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chở; phù hộ; bảo hộ (đặc biệt là của thần linh)

    • Chúa che chở cho chúng ta.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    • Chúa phù hộ cho bạn.

  3. động từ

    che chở; bảo bọc; nâng niu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.