神明

神明
shénmíng
thần minh

thần minh; các vị thần

2 nghĩa#10072
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần minh; các vị thần

    天上或民间信仰中的神灵;具有超自然力量的存在tiānshang huò mínjiān xìnyǎng zhōng de shénlíng;jùyǒu chāozìránlì lìliàng de cúnzài

    • Thần linh phù hộ cho bạn.

  2. danh từ

    thần minh; thần linh; các vị thần

    天地间的神灵,受人尊敬和崇拜tiāndi jiānde shénlíng、shòu rén zūnjìng hé chóngbài

    • Anh ấy tin vào thần linh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.