Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
祖先
祖先
tổ tiên
(sinh học) loài tổ tiên; loài cổ xưa mà các loài hiện nay tiến hóa từ đó
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5656
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(sinh học) loài tổ tiên; loài cổ xưa mà các loài hiện nay tiến hóa từ đó
中很久以前的祖宗、父辈hěnjiǔ yǐiqián de zǔzong、fùbèi
- ?
Tổ tiên của loài người là ai?
- 貳名danh từ
rượu rum
中父亲的父亲,或更早的家族成员fùqin de fùqin、huò gèng zǎo de jiātú chéngyuán
- 。
Chúng ta nên kính trọng tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
祖先
Phồn thể祖
tổ tiên
(sinh học) loài tổ tiên; loài cổ xưa mà các loài hiện nay tiến hóa từ đó
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5656
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(sinh học) loài tổ tiên; loài cổ xưa mà các loài hiện nay tiến hóa từ đó
中很久以前的祖宗、父辈hěnjiǔ yǐiqián de zǔzong、fùbèi
- ?
Tổ tiên của loài người là ai?
- 貳名danh từ
rượu rum
中父亲的父亲,或更早的家族成员fùqin de fùqin、huò gèng zǎo de jiātú chéngyuán
- 。
Chúng ta nên kính trọng tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái