祖先

祖先
xiān
tổ tiên

(sinh học) loài tổ tiên; loài cổ xưa mà các loài hiện nay tiến hóa từ đó

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5656
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ xưa mà các loài hiện nay tiến hóa từ đó

    很久以前的祖宗、父辈hěnjiǔ yǐiqián de zǔzong、fùbèi

    • Tổ tiên của loài người là ai?

  2. danh từ

    rượu rum

    父亲的父亲,或更早的家族成员fùqin de fùqin、huò gèng zǎo de jiātú chéngyuán

    • Chúng ta nên kính trọng tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.