Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
庆历新政
庆历新政
khánh lịch tân chính
Tân chính Khánh Lịch (cuộc cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân chính Khánh Lịch (cuộc cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043)
- 。
Khánh Lịch tân chính là một cuộc cải cách của Bắc Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ庆历新政
Phồn thể慶曆新政
khánh lịch tân chính
Tân chính Khánh Lịch (cuộc cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân chính Khánh Lịch (cuộc cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043)
- 。
Khánh Lịch tân chính là một cuộc cải cách của Bắc Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối