庆功

庆功
qìnggōng
khánh công

ăn mừng chiến công; kỷ niệm thành tích

1 nghĩa#47079
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn mừng chiến công; kỷ niệm thành tích

    • Chúng tôi ăn mừng chiến công của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.