广泛性焦虑症

广泛性焦虑症
guǎngfànxìngjiāozhèng
quảng phiếm tính tiêu lự chứng

rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)

    • Rối loạn lo âu lan tỏa là một bệnh tâm thần phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.