广开言路

广开言路
guǎngkāiyán
quảng khai ngôn lộ

rộng mở đường ngôn luận; khuyến khích tự do bày tỏ ý kiến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rộng mở đường ngôn luận; khuyến khích tự do bày tỏ ý kiến [thành ngữ]

    • Chúng ta nên khuyến khích tự do ngôn luận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.