Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平安时代
平安时代
bình an thời đại
thời kỳ Bình An (794-1185), thời kỳ lịch sử Nhật Bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Bình An (794-1185), thời kỳ lịch sử Nhật Bản
- 。
Thời Bình An là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
平安时代
Phồn thể平安時代
bình an thời đại
thời kỳ Bình An (794-1185), thời kỳ lịch sử Nhật Bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Bình An (794-1185), thời kỳ lịch sử Nhật Bản
- 。
Thời Bình An là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối