Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平型关大捷
Chiến thắng Bình Hình Quan (trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến thắng Bình Hình Quan (trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937)
- 。
Chiến thắng Bình Hình Quan là một chiến thắng quan trọng trong Chiến tranh kháng Nhật của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chiến thắng Bình Hình Quan (trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến thắng Bình Hình Quan (trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937)
- 。
Chiến thắng Bình Hình Quan là một chiến thắng quan trọng trong Chiến tranh kháng Nhật của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối