平均寿命

平均寿命
píngjūnshòumìng
bình quân thọ mệnh

tuổi thọ; tuổi đời; thời gian sử dụng (của vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi thọ; tuổi đời; thời gian sử dụng (của vật)

    • Tuổi thọ trung bình của người Trung Quốc là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.