干预
can thiệp; can dự
NGHĨA
- 壹动động từ
can thiệp; can dự
中参与别人的事情,加以影响cānyù biérén de shìqing, jiāyǐ yǐngxiǎng
- 。
Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường.
- 貳动động từ
can thiệp; can dự
中参加别人的事情,进行影响或控制cānjiā biérén de shìqing、jìnxíng yǐngxiǎng huò kòngzhì
- 。
Chúng ta không nên can thiệp vào quyết định của họ.
- 參动động từ
thò tay; với tay; can thiệp
中插手别人的事情,加以干涉chāshǒu biérén de shìqing, jiāyǐ gānshè
- 。
Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
can thiệp; can dự
NGHĨA
- 壹动động từ
can thiệp; can dự
中参与别人的事情,加以影响cānyù biérén de shìqing, jiāyǐ yǐngxiǎng
- 。
Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường.
- 貳动động từ
can thiệp; can dự
中参加别人的事情,进行影响或控制cānjiā biérén de shìqing、jìnxíng yǐngxiǎng huò kòngzhì
- 。
Chúng ta không nên can thiệp vào quyết định của họ.
- 參动động từ
thò tay; với tay; can thiệp
中插手别人的事情,加以干涉chāshǒu biérén de shìqing, jiāyǐ gānshè
- 。
Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.