干预

干预
gān
can dự

can thiệp; can dự

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11326
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    can thiệp; can dự

    参与别人的事情,加以影响cānyù biérén de shìqing, jiāyǐ yǐngxiǎng

    • Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường.

  2. động từ

    can thiệp; can dự

    参加别人的事情,进行影响或控制cānjiā biérén de shìqing、jìnxíng yǐngxiǎng huò kòngzhì

    • Chúng ta không nên can thiệp vào quyết định của họ.

  3. động từ

    thò tay; với tay; can thiệp

    插手别人的事情,加以干涉chāshǒu biérén de shìqing, jiāyǐ gānshè

    • Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.